|
1 |
Quy hoạch chuyển đổi cơ cấu sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản cả nước đến năm 2010 và tầm nhìn 2020
|
|
2 |
Quy hoạch mạng lưới các trường đại học và cao đẳng giai đoạn 2006 - 2020
|
|
3 |
Quy hoạch phát triển Bưu chính Việt Nam đến năm 2010
|
|
4 |
Quy hoạch phát triển công nghiệp hỗ trợ đến năm 2010, tầm nhìn đến năm 2020
|
|
5 |
Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp xe máy Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015, có xét đến năm 2020
|
|
6 |
Quy hoạch phát triển hệ thống sân bay toàn quốc
|
|
7 |
Quy hoạch phát triển ngành Công nghiệp Dệt May Việt Nam đến năm 2015, định hướng đến năm 2020
|
|
8 |
Quy hoạch phát triển ngành Thép Việt Nam giai đoạn 2007 - 2015, có xét đến năm 2025
|
|
9 |
Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp hóa chất Việt nam đến năm 2010 (có tính đến năm 2020)
|
|
10 |
Quy hoạch phát triển ngành vật liệu nổ công nghiệp Việt Nam đến năm 2010
|
|
11 |
Quy hoạch phát triển ngành vật liệu nổ công nghiệp Việt Nam đến năm 2015, định hướng đến năm 2025
|
|
12 |
Quy hoạch phát triển ngành điều đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
|
|
13 |
Quy hoạch phát triển Viễn thông và Internet Việt Nam đến năm 2010
|
|
14 |
Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia giai đoạn 2006 - 2015 có xét đến năm 2025
|
|
15 |
Quy hoạch phân vùng thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng vàng, đồng, niken, molipđen Việt Nam đến năm 2015, có xét đến năm 2025
|
|
16 |
Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia
|
|
17 |
Quy hoạch tổng thể lĩnh vực tìm kiếm cứu nạn đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020
|
|
18 |
Quy hoạch tổng thể phát triển ngành da - giầy đến năm 2010
|
|
19 |
Quy hoạch tổng thể phát triển ngành thủy sản đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
|
|
20 |
Quy hoạch mạng lưới trường đại học, cao đẳng giai đoạn 2001 – 2010
|
|
21 |
Quy hoạch phát triển ngành than Việt Nam giai đoạn 2003 – 2010 có xét triển vọng đến năm 2020
|
|
22 |
Quy hoạch phát triển nuôi trồng thuỷ sản thời kỳ 1999 – 2010
|
|
23 |
Quy hoạch phát triển ngành điện lực Việt Nam giai đoạn 2001 – 2010 có xét triển vọng đến năm 2020
|
|
24 |
Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam đến năm 2010
|
|
25 |
Quy hoạch tổng thể phát triển ngành công nghiệp giấy đến năm 2010
|
|
26 |
Quy hoạch tổng thể phát triển ngành công nghiệp dệt – may đến năm 2010
|
|
27 |
Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển ngành bia – rượu – nước giải khát Việt Nam đến năm 2010
|
|
28 |
Quy hoạch tổng thể phát triển ngành rượu – bia - nước giải khát Việt Nam đến năm 2010
|
|
29 |
Quy hoạch tổng thể phát triển ngành công nghiệp vật liệu xây dựng Việt Nam đến năm 2010
|
|
30 |
Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông - vận tải đường sông Việt Nam đến năm 2010
|
|
31 |
Quy hoạch tổng thể phát triển ngành giao thông vận tải đường sắt Việt Nam đến năm 2020
|